HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: PHỎNG VẤN XIN VIỆC

12/05/2026
Kho Tài Liệu

Tổng hợp đầy đủ mẫu câu, từ vựng, hội thoại thực tế và bí kíp giúp bạn tự tin chinh phục nhà tuyển dụng Trung Quốc ngay từ lần đầu. Cấp độ HSK4-5 

📋 Mục Lục Bài Viết

  1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc
  2. Mẫu câu xin việc tiếng Trung thường dùng
  3. Hội thoại 1: Phỏng vấn vị trí nhân viên kinh doanh
  4. Hội thoại 2: Phỏng vấn vị trí kế toán
  5. Ngữ pháp & cấu trúc câu quan trọng
  6. Văn hóa phỏng vấn tại doanh nghiệp Trung Quốc
  7. Bí kíp vượt phỏng vấn bằng tiếng Trung
  8. Câu hỏi thường gặp (FAQ) 

Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung — 面试 (miànshì) — là thách thức lớn với nhiều người học, ngay cả khi bạn đã có nền tảng vững. Không chỉ cần nói đúng ngữ pháp, bạn còn cần dùng đúng từ ngữ chuyên nghiệp, thể hiện thái độ phù hợp với văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc. Bài viết này sẽ trang bị cho bạn đầy đủ công cụ để tự tin bước vào bất kỳ buổi phỏng vấn nào. 

 

I, Từ Vựng Tiếng Trung - 面试词汇 

 

Những từ vựng cốt lõi bạn nhất định phải biết trước khi bước vào phòng phỏng vấn.  

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Nhóm
🏢 Công việc & Tuyển dụng cơ bản
1
面试
miànshì
Phỏng vấn Cơ bản
2
应聘
yìngpìn
Ứng tuyển vào vị trí Cơ bản
3
招聘
zhāopìn
Tuyển dụng Cơ bản
4
简历
jiǎnlì
CV / Hồ sơ xin việc Cơ bản
5
职位
zhíwèi
Vị trí / Chức vụ Cơ bản
6
工资 / 薪资
gōngzī / xīnzī
Lương Cơ bản
🎓 Trình độ & Bằng cấp
7
学历
xuélì
Trình độ học vấn Trình độ
8
工作经验
gōngzuò jīngyàn
Kinh nghiệm làm việc Trình độ
9
专业技能
zhuānyè jìnéng
Kỹ năng chuyên môn Trình độ
10
证书 / 资格证
zhèngshū / zīgézhèng
Chứng chỉ / Bằng cấp Trình độ
🏬 Môi trường Công ty
11
公司文化
gōngsī wénhuà
Văn hóa công ty Công ty
12
部门
bùmén
Phòng ban Công ty
13
团队合作
tuánduì hézuò
Làm việc nhóm Công ty
14
试用期
shìyòngqī
Thời gian thử việc Công ty
💪 Năng lực & Kỹ năng
15
优势 / 强项
yōushì / qiángxiàng
Điểm mạnh / Thế mạnh Năng lực
16
弱点 / 不足
ruòdiǎn / bùzú
Điểm yếu / Hạn chế Năng lực
17
沟通能力
gōutōng nénglì
Kỹ năng giao tiếp Năng lực
18
责任心
zérènxīn
Tinh thần trách nhiệm Năng lực
19
解决问题
jiějué wèntí
Giải quyết vấn đề Năng lực
20
领导能力
lǐngdǎo nénglì
Kỹ năng lãnh đạo Năng lực
✨ Tính cách & Thái độ làm việc
21
认真负责
rènzhēn fùzé
Nghiêm túc, có trách nhiệm Tính từ
22
积极主动
jījí zhǔdòng
Chủ động, tích cực Tính từ
23
吃苦耐劳
chīkǔ nàiláo
Chịu khó, bền bỉ Tính từ
24
细心
xìxīn
Tỉ mỉ, cẩn thận Tính từ
📋 Quy trình Phỏng vấn
25
面试官
miànshì guān
Người phỏng vấn (HR / Manager) Phỏng vấn
26
求职者
qiúzhí zhě
Người xin việc / Ứng viên Phỏng vấn
27
录用 / 录取
lùyòng / lùqǔ
Tuyển dụng / Nhận vào làm Phỏng vấn
28
福利待遇
fúlì dàiyù
Phúc lợi / Chế độ đãi ngộ Phỏng vấn
29
通知结果
tōngzhī jiéguǒ
Thông báo kết quả Phỏng vấn
30
职业发展
zhíyè fāzhǎn
Phát triển nghề nghiệp Phỏng vấn

 

II, Mẫu câu xin việc - 常用句型 

 

25 mẫu câu quan trọng nhất, được phân theo tình huống thực tế trong buổi phỏng vấn.

 

STT Tiếng Trung Tiếng Việt
🙋 Tự giới thiệu bản thân
1
我叫…,毕业于…大学,专业是…
Wǒ jiào…, bìyè yú… dàxué, zhuānyè shì…
Tôi tên là…, tốt nghiệp tại trường ĐH…, chuyên ngành…
2
我有…年的工作经验,主要从事…
Wǒ yǒu… nián de gōngzuò jīngyàn, zhǔyào cóngshì…
Tôi có … năm kinh nghiệm làm việc, chủ yếu trong lĩnh vực…
3
我的优势是…,我擅长…
Wǒ de yōushì shì…, wǒ shàncháng…
Điểm mạnh của tôi là…, tôi giỏi về…
4
目前我在…公司担任…职位
Mùqián wǒ zài… gōngsī dānrèn… zhíwèi
Hiện tại tôi đang giữ chức vụ… tại công ty…
5
我对…领域非常感兴趣
Wǒ duì… lǐngyù fēicháng gǎn xìngqù
Tôi rất hứng thú với lĩnh vực…
💬 Trả lời câu hỏi phỏng vấn
6
我选择贵公司,是因为…
Wǒ xuǎnzé guì gōngsī, shì yīnwèi…
Tôi chọn quý công ty là vì…
7
我的职业目标是在未来…年内…
Wǒ de zhíyè mùbiāo shì zài wèilái… nián nèi…
Mục tiêu nghề nghiệp của tôi là trong … năm tới sẽ…
8
我认为我最大的不足是…,但我正在努力改进
Wǒ rènwéi wǒ zuìdà de bùzú shì…, dàn wǒ zhèngzài nǔlì gǎijìn
Hạn chế lớn nhất của tôi là…, nhưng tôi đang nỗ lực cải thiện
9
我离职的原因是希望寻找更好的发展机会
Wǒ lízhí de yuányīn shì xīwàng xúnzhǎo gèng hǎo de fāzhǎn jīhuì
Lý do tôi nghỉ việc là muốn tìm kiếm cơ hội phát triển tốt hơn
10
我认为团队合作非常重要,我善于与人沟通
Wǒ rènwéi tuánduì hézuò fēicháng zhòngyào, wǒ shànyú yǔ rén gōutōng
Tôi cho rằng làm việc nhóm rất quan trọng, tôi giỏi giao tiếp với mọi người
11
在压力下,我仍然能够保持高效工作
Zài yālì xià, wǒ réngrán nénggòu bǎochí gāoxiào gōngzuò
Dưới áp lực, tôi vẫn có thể duy trì làm việc hiệu quả
12
关于薪资,我期望的月薪是…元左右
Guānyú xīnzī, wǒ qīwàng de yuèxīn shì… yuán zuǒyòu
Về mức lương, tôi kỳ vọng lương tháng khoảng… nhân dân tệ
13
我非常愿意接受公司安排的培训
Wǒ fēicháng yuànyì jiēshòu gōngsī ānpái de péixùn
Tôi rất sẵn lòng tham gia các khóa đào tạo mà công ty sắp xếp
14
我可以适应出差或加班的工作需求
Wǒ kěyǐ shìyìng chūchāi huò jiābān de gōngzuò xūqiú
Tôi có thể thích nghi với yêu cầu công tác hoặc làm thêm giờ
15
我希望在贵公司长期发展
Wǒ xīwàng zài guì gōngsī chángqī fāzhǎn
Tôi mong muốn phát triển lâu dài tại quý công ty
❓ Câu hỏi ngược lại cho nhà tuyển dụng
16
请问这个职位的主要职责是什么?
Qǐngwèn zhège zhíwèi de zhǔyào zhízé shì shénme?
Cho tôi hỏi, trách nhiệm chính của vị trí này là gì?
17
请问试用期是多长时间?
Qǐngwèn shìyòngqī shì duō cháng shíjiān?
Cho tôi hỏi, thời gian thử việc là bao lâu?
18
贵公司有没有系统的培训计划?
Guì gōngsī yǒu méiyǒu xìtǒng de péixùn jìhuà?
Quý công ty có chương trình đào tạo bài bản không?
19
请问这个部门的团队规模是多少?
Qǐngwèn zhège bùmén de tuánduì guīmó shì duōshǎo?
Quy mô đội nhóm của bộ phận này là bao nhiêu người?
20
请问贵公司的晋升机制是怎样的?
Qǐngwèn guì gōngsī de jìnshēng jīzhì shì zěnyàng de?
Cơ chế thăng tiến của quý công ty như thế nào?
✅ Kết thúc & Cảm ơn
21
感谢您给我这次面试机会,我非常期待加入贵公司!
Gǎnxiè nín gěi wǒ zhècì miànshì jīhuì, wǒ fēicháng qīdài jiārù guì gōngsī!
Cảm ơn anh/chị đã cho tôi cơ hội phỏng vấn này, tôi rất mong được gia nhập quý công ty!
22
请问我什么时候能收到通知?
Qǐngwèn wǒ shénme shíhòu néng shōudào tōngzhī?
Cho tôi hỏi, khi nào tôi có thể nhận được thông báo kết quả?
23
今天的面试让我对贵公司有了更深的了解
Jīntiān de miànshì ràng wǒ duì guì gōngsī yǒule gèng shēn de liǎojiě
Buổi phỏng vấn hôm nay giúp tôi hiểu sâu hơn về quý công ty
24
如果有机会加入,我一定全力以赴!
Rúguǒ yǒu jīhuì jiārù, wǒ yīdìng quánlì yǐfù!
Nếu có cơ hội được nhận, tôi nhất định sẽ cống hiến hết mình!
25
非常感谢您今天抽出时间接受我的面试!
Fēicháng gǎnxiè nín jīntiān chōuchū shíjiān jiēshòu wǒ de miànshì!
Rất cảm ơn anh/chị đã dành thời gian tiếp nhận buổi phỏng vấn của tôi hôm nay!

 

III, Hội Thoại Phỏng Vấn 

 

1- Phỏng vấn vị trí nhân viên kinh doanh 

📌Bối cảnh

Ứng viên Minh Tuấn phỏng vấn vị trí Sales Executive (销售专员) tại công ty thương mại Trung Việt. Người phỏng vấn là Trưởng phòng Nhân sự Wang Jing (王静).

 

🎭 Hội thoại: Phỏng vấn vị trí Sales

= Người phỏng vấn  |  = Ứng viên 

面 

你好,请坐。我是人事部经理王静。感谢你来参加今天的面试!
Nǐ hǎo, qǐng zuò. Wǒ shì rénshì bù jīnglǐ Wáng Jìng. Gǎnxiè nǐ lái cānjiā jīntiān de miànshì!
Xin chào, mời ngồi. Tôi là Trưởng phòng Nhân sự Vương Tĩnh. Cảm ơn bạn đã đến tham gia buổi phỏng vấn hôm nay!

 

应 

王经理,您好!非常感谢贵公司给我这次面试机会,我非常荣幸!
Wáng jīnglǐ, nín hǎo! Fēicháng gǎnxiè guì gōngsī gěi wǒ zhècì miànshì jīhuì, wǒ fēicháng róngyōu!
Chào Trưởng phòng Vương! Rất cảm ơn quý công ty đã cho tôi cơ hội phỏng vấn này, tôi rất vinh hạnh!

    

面 

请先做一下自我介绍吧。
Qǐng xiān zuò yīxià zìwǒ jièshào ba.
Bạn hãy tự giới thiệu về bản thân trước nhé.

 

好的。我叫阮明俊,毕业于河内国家大学,专业是国际贸易,拥有学士学位。目前我有两年的销售经验,在此之前我在一家外贸公司担任销售助理,负责开发越南市场的新客户。我的优势是沟通能力强,而且我中文和英文都比较流利。
Hǎo de. Wǒ jiào Ruǎn Míngjùn, bìyè yú Hànèi Guójiā Dàxué, zhuānyè shì Guójì Màoyì, yōngyǒu xuéshì xuéwèi. Mùqián wǒ yǒu liǎng nián de xiāoshòu jīngyàn, zài cǐ zhīqián wǒ zài yī jiā wàimào gōngsī dānyīn xiāoshòu zhùlǐ, fùzé kāifā Yuènán shìchǎng de xīn kèhù. Wǒ de yōushì shì gōutōng nénglì qiáng, érqiě wǒ Zhōngwén hé Yīngwén dōu bǐjiào liúlì.
Vâng. Tôi tên Nguyễn Minh Tuấn, tốt nghiệp Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên ngành Thương mại Quốc tế, có bằng cử nhân. Hiện tôi có 2 năm kinh nghiệm bán hàng, trước đó tôi là trợ lý kinh doanh tại một công ty ngoại thương, phụ trách phát triển khách hàng mới tại thị trường Việt Nam. Điểm mạnh của tôi là kỹ năng giao tiếp tốt, và tôi sử dụng thành thạo cả tiếng Trung lẫn tiếng Anh.
 
很好。那你为什么想应聘我们公司的销售专员职位?
Hěn hǎo. Nà nǐ wèishénme xiǎng yìngpìn wǒmen gōngsī de xiāoshòu zhuānyuán zhíwèi?
Tốt lắm. Vậy tại sao bạn muốn ứng tuyển vị trí chuyên viên kinh doanh của công ty chúng tôi?

 

我选择贵公司,主要有两个原因。第一,贵公司在中越贸易领域享有很高的声誉,我相信在这里工作能让我快速成长。第二,贵公司提供的产品非常符合越南市场的需求,我认为我的本土优势和语言能力能为公司创造更多价值。

Wǒ xuǎnzé guì gōngsī, zhǔyào yǒu liǎng gè yuányīn.Dì yī, guì gōngsī zài Zhōng-Yuè màoyì lǐngyù xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù, wǒ xiāngxìn zài zhèlǐ gōngzuò néng ràng wǒ kuàisù chéngzhǎng. Dì èr, guì gōngsī tígōng de chǎnpǐn fēicháng fúhé Yuènán shìchǎng de xūqiú, wǒ rènwéi wǒ de běntǔ yōushì hé yǔyán nénglì néng wéi gōngsī chuàngzào gèng duō jiàzhí.

Tôi chọn quý công ty vì hai lý do chính. Thứ nhất, quý công ty có danh tiếng cao trong lĩnh vực thương mại Trung-Việt, tôi tin rằng làm việc ở đây sẽ giúp tôi phát triển nhanh. Thứ hai, sản phẩm của quý công ty rất phù hợp với nhu cầu thị trường Việt Nam, tôi nghĩ lợi thế bản địa và kỹ năng ngôn ngữ của tôi sẽ tạo ra giá trị cho công ty.

 

面 

好的,你对薪资方面有什么期望?
Hǎo de, nǐ duì xīnzī fāngmiàn yǒu shénme qīwàng?
Được rồi, về mức lương bạn có kỳ vọng gì?

 

根据我的经验和技能,我期望的月薪是一万到一万两千元左右,但也非常愿意参考贵公司的薪资结构。如果有绩效奖金制度的话,我相信通过我的努力能超额完成业绩目标。

Gēnjù wǒ de jīngyàn hé jìnéng, wǒ qīwàng de yuèxīn shì yí wàn dào yí wàn liǎng qiān yuán zuǒyòu, dàn yě fēicháng yuànyì cānkǎo guì gōngsī de xīnzī jiégòu. Rúguǒ yǒu jìxiào jiǎngjīn zhìdù de huà, wǒ xiāngxìn tōngguò wǒ de nǔlì néng chāo’é wánchéng yèjì mùbiāo.

Dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng của tôi, tôi kỳ vọng mức lương tháng khoảng 10.000 đến 12.000 nhân dân tệ, nhưng cũng rất sẵn lòng tham khảo cơ cấu lương của quý công ty. Nếu có chế độ thưởng theo KPI, tôi tin qua nỗ lực của mình có thể vượt chỉ tiêu doanh số.

 

面 

非常好!你有什么问题想问我们吗?
Fēicháng hǎo! Nǐ yǒu shénme wèntí xiǎng wèn wǒmen ma?
Rất tốt! Bạn có câu hỏi nào muốn hỏi chúng tôi không?

 

 

好的,我想请问一下,这个职位的试用期是多长时间?另外,贵公司有没有系统的培训计划帮助新员工快速融入团队?
Hǎo de, wǒ xiǎng qǐngwèn yīxià, zhège zhíwèi de shìyòngqī shì duō cháng shíjiān? Lìngwài, guì gōngsī yǒu méiyǒu xìtǒng de péixùn jìhuà bāngzhù xīn yuángōng kuài sù róngrù tuánduì?
Được, tôi muốn hỏi, thời gian thử việc cho vị trí này là bao lâu? Ngoài ra, quý công ty có chương trình đào tạo bài bản để giúp nhân viên mới hòa nhập với nhóm nhanh không?

 

 

试用期是三个月,我们有完整的入职培训。感谢你今天的参与,我们会在三个工作日内通知你结果。
Shìyòngqī shì sān gè yuè, wǒmen yǒu wánzhěng de rùzhí péixùn. Gǎnxiè nǐ jīntiān de cānyù, wǒmen huì zài sān gè gōngzuòrì nèi tōngzhī nǐ jiéguǒ.
Thời gian thử việc là 3 tháng, chúng tôi có chương trình đào tạo onboarding đầy đủ. Cảm ơn bạn đã tham gia hôm nay, chúng tôi sẽ thông báo kết quả trong 3 ngày làm việc.

 

非常感谢王经理!期待能有机会加入贵公司,为公司做出贡献。再见!
Fēicháng gǎnxiè Wáng jīnglǐ! Qīdài néng yǒu jīhuì jiārù guì gōngsī, wèi gōngsī zuòchū gòngxiàn. Zàijiàn!
Rất cảm ơn Trưởng phòng Vương! Mong sẽ có cơ hội gia nhập quý công ty và đóng góp cho công ty. Tạm biệt!

 

2 - Phỏng vấn vị trí kế toán 

 

 

请问你为什么从上一家公司辞职?
Qǐngwèn nǐ wèishénme cóng shàng yī jiā gōngsī cízhí?
Cho tôi hỏi, tại sao bạn thôi việc ở công ty trước?

 

在上一家公司,我学到了很多宝贵的经验,但是发展空间比较有限。我希望能在一个规模更大、发展更快的平台上挑战自己,提升专业技能。贵公司的发展前景让我非常心动。

Zài shàng yì jiā gōngsī, wǒ xuédào le hěn duō bǎoguì de jīngyàn, dànshì fāzhǎn kōngjiān bǐjiào yǒuxiàn. Wǒ xīwàng néng zài yí gè guīmó gèng dà, fāzhǎn gèng kuài de píngtái shàng tiǎozhàn zìjǐ, tíshēng zhuānyè jìnéng. Guì gōngsī de fāzhǎn qiánjǐng ràng wǒ fēicháng xīndòng.

Ở công ty trước, tôi học được nhiều kinh nghiệm quý báu, nhưng không gian phát triển khá hạn chế. Tôi muốn thử thách bản thân trên một nền tảng lớn hơn, phát triển nhanh hơn để nâng cao kỹ năng chuyên môn. Triển vọng phát triển của quý công ty rất thu hút tôi.

  

面 

你熟悉哪些财务软件?有没有相关证书?
Nǐ shúxī nǎxiē cáiwù ruǎnjiàn? Yǒu méiyǒu xiāngguān zhèngshū?
Bạn thành thạo phần mềm kế toán nào? Có chứng chỉ liên quan không?

 

我熟练掌握Excel、SAP以及金蝶财务软件。我拥有初级会计资格证,并且正在备考中级会计师考试。另外,我对越南和中国的税务法规都比较了解。

Wǒ shúliàn zhǎngwò Excel, SAP yǐjí Jīndié cáiwù ruǎnjiàn. Wǒ yōngyǒu chūjí kuàijì zīgé zhèng, bìngqiě zhèngzài bèikǎo zhōngjí kuàijìshī kǎoshì. Lìngwài, wǒ duì Yuènán hé Zhōngguó de shuìwù fǎguī dōu bǐjiào liǎojiě.

 Tôi thành thạo Excel, SAP và phần mềm kế toán Kingdee. Tôi có chứng chỉ kế toán sơ cấp và đang ôn thi kế toán trung cấp. Ngoài ra, tôi khá am hiểu quy định thuế của cả Việt Nam và Trung Quốc.

 

 

如果工作中遇到紧急的账期问题,你会怎么处理?
Rúguǒ gōngzuò zhōng yùdào jǐnjí de zhàngqī wèntí, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
Nếu trong công việc gặp vấn đề kỳ kế toán khẩn cấp, bạn sẽ xử lý như thế nào?

 

首先,我会优先理清任务的轻重缓急,把最紧急的部分先处理掉。如果需要,我会主动加班来确保按时完成。同时,我会及时跟上级汇报进展,保持信息透明。在我上一份工作中,有一次遇到年报压缩期,我和同事配合,提前两天完成了所有报表。

Shǒuxiān, wǒ huì yōuxiān lǐqīng rènwu de qīngzhòng huǎnjí, bǎ zuì jǐnjí de bùfen xiān chǔlǐ diào. Rúguǒ xūyào, wǒ huì zhǔdòng jiābān lái quèbǎo ànshí wánchéng. Tóngshí, wǒ huì jíshí gēn shàngjí huìbào jìnzhǎn, bǎochí xìnxī tòumíng. Zài wǒ shàng yí fèn gōngzuò zhōng, yǒu yí cì yùdào niánbào yāsuōqī, wǒ hé tóngshì pèihé, tíqián liǎng tiān wánchéng le suǒyǒu bàobiǎo.

 Trước tiên, tôi sẽ sắp xếp ưu tiên công việc theo mức độ khẩn cấp, xử lý phần quan trọng nhất trước. Nếu cần, tôi sẵn sàng làm thêm giờ để đảm bảo hoàn thành đúng hạn. Đồng thời báo cáo tiến độ kịp thời với cấp trên. Ở công việc trước, khi gặp đợt chốt báo cáo năm gấp, tôi phối hợp với đồng nghiệp hoàn thành toàn bộ báo cáo sớm 2 ngày.

 

IV, Ngữ Pháp Quan Trọng - 语法重点 

 

Cấu trúc Cách dùng Ví dụ
虽然…但是…
suīrán… dànshì…
Tuy rằng… nhưng… → thừa nhận hạn chế rồi đưa ra mặt tích cực
虽然我经验不多,但是我学习能力很强。
Tuy kinh nghiệm không nhiều nhưng tôi học rất nhanh.
不仅…而且…
bùjǐn… érqiě…
Không chỉ… mà còn… → liệt kê nhiều ưu điểm
我不仅熟练中文,而且英文口语也很流利。
Tôi không chỉ thành thạo tiếng Trung mà tiếng Anh giao tiếp cũng lưu loát.
在…方面
zài… fāngmiàn
Về mặt… → giới hạn phạm vi khi nói về kỹ năng
在数据分析方面,我有丰富的实践经验。
Về mặt phân tích dữ liệu, tôi có kinh nghiệm thực tiễn phong phú.
通过…,我…
tōngguò…, wǒ…
Thông qua…, tôi… → kể về quá trình phát triển
通过在上家公司的经历,我学会了如何管理跨部门项目。
Qua trải nghiệm ở công ty cũ, tôi học được cách quản lý dự án liên phòng ban.
正在努力…
zhèngzài nǔlì…
Đang nỗ lực… → cho thấy bạn chủ động cải thiện điểm yếu
我正在努力提高自己的公开演讲能力。
Tôi đang nỗ lực cải thiện kỹ năng thuyết trình trước đám đông.
相信…能够…
xiāngxìn… nénggòu…
Tin rằng… có thể… → thể hiện sự tự tin
我相信凭借我的经验,能够为贵公司创造价值。
Tôi tin rằng với kinh nghiệm của mình, tôi có thể tạo ra giá trị cho quý công ty.

 

Văn Hóa Phỏng Vấn - 面试文化

Hiểu văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc giúp bạn tạo ấn tượng tốt ngay từ đầu. 

 

 

⚠️ Những điều TUYỆT ĐỐI không làm 

  • Không nói xấu công ty cũ — dù bị hỏi lý do nghỉ việc, luôn nói tích cực
  • Không chủ động hỏi lương trong vòng phỏng vấn đầu tiên
  • Không kiểm tra điện thoại trong khi phỏng vấn
  • Không trả lời quá ngắn — "有" (có), "会" (biết) không phải câu trả lời
  • Không quên chuẩn bị câu hỏi ngược lại cho nhà tuyển dụng

Bí kíp Vượt Phỏng Vấn - 面试技巧 

 

⭐Phương pháp STAR — Trả lời câu hỏi tình huống

Khi được hỏi "Kể về một lần bạn giải quyết khó khăn…", hãy dùng cấu trúc:

  • S — Situation (情况/qíngkuàng): Bối cảnh là gì?
  • T — Task (任务/rènwù): Nhiệm vụ của bạn là gì?
  • A — Action (行动/xíngdòng): Bạn đã làm gì?
  • R — Result (结果/jiéguǒ): Kết quả ra sao?
💡Cách luyện tập hiệu quả nhất
  • Tự quay video phỏng vấn rồi xem lại để cải thiện ngôn ngữ cơ thể
  • Luyện với người bản ngữ hoặc người Trung Quốc thực sự
  • Học thuộc 5–7 câu khai mạc và kết thúc cho đến khi nói tự nhiên
  • Nghiên cứu kỹ công ty trước — tìm hiểu sản phẩm, lịch sử, văn hóa bằng tiếng Trung
  • Chuẩn bị sẵn 3 câu chuyện STAR cho 3 tình huống khác nhau 

Câu Hỏi Thường Gặp - 常见问题 

 

1, 请做一个自我介绍-Hãy tự giới thiệu về bản thân

Tại sao hay hỏi: Đây luôn là câu đầu tiên, giúp nhà tuyển dụng có cái nhìn tổng thể về bạn.

Công thức trả lời (2-3 phút):

1. Tên + trường + chuyên ngành (20 giây)
2. Kinh nghiệm làm việc theo thứ tự thời gian (60 giây)
3. Kỹ năng nổi bật + thành tích cụ thể (40 giây)
4. Lý do ứng tuyển vị trí này (20 giây)

参考句:我叫…,拥有…年的…经验,在这段时间里我…,此次应聘贵公司的原因是…
Cānkăo jù: Wo jiào ... , yōngyou ... nián de ... jīngyàn ...

 

2, 你的优点和缺点是什么 ?- Điểm mạnh và điểm yếu của bạn là gì?

Bí quyết: Với điểm yếu, hãy chọn một điểm yếu không ảnh hưởng đến công việc trực tiếp và luôn kết thúc bằng hành động cải thiện.

优点示例:我做事认真负责,而且善于在压力下高效工作。
Điểm mạnh: Tôi làm việc nghiêm túc có trách nhiệm và giỏi làm việc hiệu quả dưới áp lực.

缺点示例:我有时候对细节过于追求完美,导致速度稍慢,但我正在学习如何在质量和效率之间找到更好的平衡。
Điểm yếu: Đôi khi tôi quá cầu toàn về chi tiết khiến tốc độ chậm hơn, nhưng tôi đang học cách cân bằng giữa chất lượng và hiệu quả. 

 

3, 你的职业规划是什么 ?- Kế hoạch nghề nghiệp của bạn là gì?

Chiến lược: Nối kết mục tiêu cá nhân với định hướng của công ty. Tránh nói "tôi muốn ra ngoài làm tự do" hoặc "tôi muốn mở công ty riêng".

参考答案:短期内,我希望能尽快熟悉这个职位的工作内容,为团队做出实质性贡献。长期来看,我希望能不断提升专业能力,在…领域成为行业专家,同时与公司共同成长。
Trong ngắn hạn, tôi muốn nhanh chóng làm quen với công việc và đóng góp thực chất cho nhóm. Về lâu dài, tôi muốn không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn, trở thành chuyên gia trong lĩnh vực ... và cùng công ty phát triển. 

 

4, 你能用中文流利交流吗 ?- Bạn có thể giao tiếp lưu loát bằng tiếng Trung không?

Đây là câu kiểm tra trực tiếp! Câu trả lời này chính là bằng chứng. Hãy tự tin và thành thật về trình độ.

参考答案(HSK 4-5):我的中文已经达到了日常工作交流的水平。虽然在某些专业词汇上还有提升空间,但通过与同事的日常协作和不断学习,我相信会越来越流利。
Tiếng Trung của tôi đã đạt mức giao tiếp công việc hàng ngày. Dù vẫn còn không gian cải thiện ở một số thuật ngữ chuyên ngành, nhưng qua cộng tác hàng ngày với đồng nghiệp và không ngừng học hỏi, tôi tin sẽ ngày càng lưu loát hơn.

Chia sẻ

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Hoài Ngô Để Được Tư Vấn Ngay

Để lại thông tin của bạn để nhận được tư vấn miễn phí

Số Điện Thoại:

0398. 815. 019

Email:

tiengtrunghoaingo@gmail.com

Website:

tiengtrunghoaingo.edu.vn

Địa chỉ:

Số 21 Ngõ 229/30 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: PHỎNG VẤN XIN VIỆC
Tư vấn lộ trình
HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: PHỎNG VẤN XIN VIỆC
Thư viện tiếng trung
HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: PHỎNG VẤN XIN VIỆC
Lịch khai giảng