HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ

27/05/2026
Kho Tài Liệu

1, TỪ VỰNG SIÊU THỊ  

*Địa điểm & khu vực 

 

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
超市 chāoshì Siêu thị
收银台 shōuyíntái Quầy thu ngân
购物车 gòuwùchē Xe đẩy mua hàng
购物篮 gòuwùlán Giỏ mua hàng
货架 huòjià Kệ hàng
入口 / 出口 rùkǒu / chūkǒu

Lối vào / Lối

 

*Thực phẩm 

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
蔬菜 shūcài Rau củ
水果 shuǐguǒ Trái cây
肉类 ròulèi Thịt các loại
海鲜 hǎixiān Hải sản
鸡蛋 jīdàn Trứng gà
牛奶 niúnǎi Sữa bò
面包 miànbāo Bánh mì
饮料 yǐnliào Đồ uống
零食 língshí Đồ ăn vặt
大米 dàmǐ Gạo
食用油 shíyòng yóu Dầu ăn
调料 tiáoliào Gia vị

 

*Mua hàng & Thanh toán 

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
价格 / 价钱 jiàgé / jiàqian Giá cả
打折 dǎzhé Giảm giá
优惠 yōuhuì Ưu đãi, khuyến mãi
付款 fùkuǎn Thanh toán
找零 zhǎolíng Tiền thối lại
收据 / 小票 shōujù / xiǎopiào Hóa đơn / Phiếu thu
会员卡 huìyuánkǎ Thẻ thành viên
购物袋 gòuwùdài Túi mua hàng
特价 tèjià Giá đặc biệt / siêu rẻ
过期 guòqī Hết hạn sử dụng
保质期 bǎozhìqī Hạn sử dụng
退换 tuìhuàn Đổi trả hàng

 

*Số đếm và đơn vị tính 

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt Ví dụ
cái, quả (đơn vị chung) 三个苹果 – ba quả táo
píng chai, lọ 一瓶牛奶 – một chai sữa
dài túi 两袋大米 – hai túi gạo
hộp 一盒鸡蛋 – một hộp trứng
jīn cân (500g) 两斤猪肉 – hai cân thịt lợn
公斤 gōngjīn ki-lô-gam 一公斤牛肉 – một kg thịt bò
gram 500克黄油 – 500g bơ
升 / 毫升 shēng / háoshēng lít / mili-lít 一升矿泉水 – một lít nước khoáng
kuài đồng (đơn vị tiền) 十块钱 – mười đồng
yuán nhân dân tệ (NDT) 二十元 – hai mươi nhân dân tệ

 

2, MẪU CÂU THÔNG DỤNG 

*Hỏi và tìm hàng 

 

请问,调料在哪里? Qǐngwèn, tiáoliào zài nǎlǐ? Xin hỏi, gia vị ở đâu?
请问,牛奶在哪个区? Qǐngwèn, niúnǎi zài nǎ gè qū? Xin hỏi, sữa ở khu nào?
这里有没有有机蔬菜? Zhèlǐ yǒu méiyǒu yǒujī shūcài? Ở đây có rau hữu cơ không?
我在找牛奶,请问在哪儿? Wǒ zài zhǎo niúnǎi, qǐngwèn zài nǎr? Tôi đang tìm sữa, xin hỏi ở đâu?

 

*Hỏi giá 

这个多少钱? Zhège duōshǎo qián? Cái này bao nhiêu tiền?
苹果多少钱一斤? Píngguǒ duōshǎo qián yī jīn? Táo bao nhiêu tiền một cân?
这个牌子的饮料有没有打折? Zhège páizi de yǐnliào yǒu méiyǒu dǎzhé? Đồ uống nhãn hiệu này có giảm giá không?
我买两袋,可以便宜一点吗? Wǒ mǎi liǎng dài, kěyǐ piányí yīdiǎn ma? Tôi mua hai túi, có thể rẻ hơn một chút không?

 

*Thanh toán 

这些东西一共多少钱? Zhèxiē dōngxi yīgòng duōshǎo qián? Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?
可以用支付宝支付吗? Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhīfù ma? Có thể dùng Alipay để thanh toán không?
不好意思,我要刷卡,有刷卡机吗? Bù hǎoyìsi, wǒ yào shuā kǎ, yǒu shuā kǎ jī ma? Xin lỗi, tôi muốn trả bằng thẻ, có máy quẹt thẻ không?
麻烦你,请给我开一张收据,我要报销。 Máfan nǐ, qǐng gěi wǒ kāi yī zhāng shōujù, wǒ yào bàoxiāo. Phiền bạn, cho tôi xuất hóa đơn, tôi cần thanh toán công tác phí.

 

*Kiểm tra hàng hóa 

这包猪肉还新鲜吗?买回去今天能吃吗? Zhè bāo zhūròu hái xīnxiān ma? Mǎi huíqù jīntiān néng chī ma? Gói thịt lợn này còn tươi không? Mua về hôm nay ăn được không?
这盒牛奶的保质期是什么时候? Zhè hé niúnǎi de bǎozhìqī shì shénme shíhou? Hạn sử dụng của hộp sữa này là khi nào?
这个包装破了,我想换一个完好的,可以吗? Zhège bāozhuāng pò le, wǒ xiǎng huàn yī gè wánhǎo de, kěyǐ ma? Bao bì cái này bị rách rồi, tôi muốn đổi một cái còn nguyên, được không?

 

MẸO HỌC VÀ VĂN HÓA

🈶 Về Tiền Tệ

  • 元 (yuán) là đơn vị chính thức, nhưng người dùng thường nói 块 (kuài) trong hội thoại hàng ngày.
  • Cấu trúc: X块Y毛Z分 → ví dụ: 三块五毛 = 3.5 NDT
  • 毛 (máo) = 0.1 NDT (1 hào), 分 (fēn) = 0.01 NDT (1 xu) 

🛍️ Cách Giao Tiếp Lịch Sự

  • Dùng 请问 (qǐngwèn) trước câu hỏi = "Xin hỏi..." – rất lịch sự.
  • Dùng 麻烦你 (máfan nǐ) = "Phiền bạn..." khi nhờ giúp đỡ.
  • Dùng 不好意思 (bù hǎoyìsi) = "Xin lỗi / Ngại quá" khi muốn xin phép hoặc xin lỗi nhẹ.

📱 Thanh Toán Không Tiền Mặt ở Trung Quốc

  • Hầu hết siêu thị ở Trung Quốc chấp nhận 支付宝 (Zhīfùbǎo) và 微信支付 (Wēixìn zhīfù).
  • Chỉ cần nói 扫码付款 (sǎo mǎ fùkuǎn) = "Thanh toán bằng quét mã".
  • Nếu mua hàng online giao về nhà: 网购 (wǎnggòu) = mua sắm trực tuyến.

⚖️ Đơn Vị Cân Quan Trọng

  • 一斤 (yī jīn) = 500 gram (KHÔNG phải 1kg!). Đây là đơn vị phổ biến nhất tại chợ và siêu thị Trung Quốc.
  • 一公斤 (yī gōngjīn) = 1 kg = hai斤
  • Hỏi giá theo cân: 多少钱一斤? (Duōshǎo qián yī jīn?) = Bao nhiêu tiền một cân?

 

Chia sẻ

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Hoài Ngô Để Được Tư Vấn Ngay

Để lại thông tin của bạn để nhận được tư vấn miễn phí

Số Điện Thoại:

0398. 815. 019

Email:

tiengtrunghoaingo@gmail.com

Website:

tiengtrunghoaingo.edu.vn

Địa chỉ:

Số 21 Ngõ 229/30 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ
Tư vấn lộ trình
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ
Thư viện tiếng trung
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ
Lịch khai giảng