Bộ thủ là nền tảng quan trọng của chữ Hán, giúp người học nhận diện cấu tạo chữ, đoán nghĩa và tra cứu từ điển dễ dàng hơn. Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu được 50 bộ thủ tiếng Trung thông dụng nhất được phân tích theo nhóm như con người, thiên nhiên, động vật, nhà cửa và hành động. Đây là danh sách hữu ích cho người mới bắt đầu học tiếng Trung hoặc đang luyện thi HSK.
Bộ thủ tiếng Trung là các thành phần cấu tạo cơ bản của chữ Hán, thường xuất hiện ở vị trí cố định và mang ý nghĩa chính hoặc gợi âm của chữ, giúp người học nhận diện, đoán nghĩa và tra cứu nhanh. Mỗi bộ thủ có một hoặc nhiều nét, và toàn bộ chữ Hán được tạo thành bằng cách kết hợp các bộ thủ này với nhau.
Ví dụ:
Bộ thủ giúp người học đoán nghĩa và phát âm của chữ, từ đó ghi nhớ nhanh và tra cứu trong từ điển dễ dàng hơn.
Bộ thủ là căn cứ để sắp xếp và tra cứu chữ Hán trong từ điển.
Chỉ cần xác định được bộ thủ của chữ, bạn có thể tìm chữ đó dễ dàng hơn.
口 → liên quan đến miệng, lời nói
木 → liên quan đến cây cối, gỗ
心 → liên quan đến cảm xúc
Nhiều bộ thủ mang ý nghĩa nhất định, giúp người học suy đoán chủ đề hoặc nghĩa của chữ.
Nhóm bộ thủ về con người và cơ thể
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
1 |
人/亻 |
Nhân đứng |
rén |
Người |
你 (bạn), 他 (anh ấy) |
|
2 |
女 |
Bộ nữ |
nǚ |
Phụ nữ |
妈 (mẹ), 姐 (chị) |
|
3 |
子 |
Tử bộ |
zǐ |
Con/ trẻ em |
学( học) |
|
4 |
心/忄 |
Tâm bộ |
xīn |
Tim/cảm xúc |
想 (nghĩ), 情 (tình cảm) |
|
5 |
手/扌 |
Thủ bộ |
shǒu |
tay/ hành động |
打 (đánh), 找 (tìm) |
|
6 |
口 |
Khẩu bộ |
kǒu |
Miệng |
吃 (ăn), 喝 (uống) |
|
7 |
目 |
Mục bộ |
mù |
Mắt |
看 (nhìn) |
|
8 |
耳 |
Nhĩ bộ |
ěr |
Tai |
闻 (nghe) |
Nhóm bộ thủ về thiên nhiên
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
9 |
日 |
Nhật bộ |
rì |
Mặt trời, ngày |
明 (sáng), 晚 (tối) |
|
10 |
月 |
Nguyệt bộ |
yuè |
Mặt trăng, tháng |
期 (kỳ hạn) |
|
11 |
木 |
Mộc bộ |
Mù |
Cây ,gỗ |
林 (rừng), 果 (quả) |
|
12 |
水 / 氵 |
Thủy bộ |
shuǐ |
Nước |
河 (sông), 海 (biển) |
|
13 |
火 / 灬 |
Hỏa bộ |
huǒ |
Lửa |
热 (nóng), 然 |
|
14 |
山 |
Sơn bộ |
shān |
Núi |
岁 (tuổi) |
|
15 |
石 |
Thạch bộ |
shí |
Đá |
研 (nghiên cứu) |
|
16 |
土 |
Thổ bộ |
tǔ |
Đất |
地 (đất) |
Nhóm bộ thủ về động vật
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
17 |
犭 |
Khuyển bộ |
quǎn |
Động vật |
狗 (chó), 猫 (mèo) |
|
18 |
鸟 |
Điểu bộ |
niǎo |
Chim |
鸡 (gà) |
|
19 |
鱼 |
Ngư bộ |
yú |
Cá |
鲜 (tươi) |
|
20 |
虫 |
Trùng bộ |
chóng |
Côn trùng |
蚂蚁 (kiến) |
|
21 |
马 |
Mã bộ |
mǎ |
Ngựa |
骑 (cưỡi) |
Nhóm bộ thủ về nhà cửa và đồ vật
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
22 |
宀 |
Miên bộ |
mián |
Mái nhà |
家 (nhà), 安 (an) |
|
23 |
门 |
Môn bộ |
mén |
Cửa |
问 (hỏi) |
|
24 |
广 |
Nghiễm bộ |
guǎng |
Nhà, mái che |
店 (cửa hàng) |
|
25 |
囗 |
Vi bộ |
wéi |
Bao quanh |
国 (đất nước) |
|
26 |
金 / 钅 |
Kim bộ |
jīn |
Kim loại |
钱 (tiền) |
|
27 |
衣 / 衤 |
Y bộ |
yī |
Quần áo |
裙 (váy) |
Nhóm bộ thủ về hành động và hoạt động
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
28 |
力 |
Lực bộ |
lì |
Sức lực |
努 (cố gắng) |
|
29 |
刀 / 刂 |
Đao bộ |
dāo |
Dao, cắt |
到 (đến) |
|
30 |
足 / ⻊ |
Túc bộ |
zú |
chân, đi lại |
跑 (chạy), 路 (đường) |
|
31 |
彳 |
Xích bộ |
chì |
Bước đi |
很, 往 |
|
32 |
言 / 讠 |
Ngôn bộ |
yán |
Lời nói |
说 (nói), 语 (ngôn ngữ) |
Một số bộ thủ thông dụng khác
|
Stt |
Bộ thủ |
Tên bộ thủ |
Pinyin |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
33 |
大 |
Đại bộ |
dà |
Lớn |
天 (trời) |
|
34 |
小 |
Tiểu bộ |
xiǎo |
Nhỏ |
少 (ít) |
|
35 |
八 |
Bát bộ |
bā |
Chia ra |
分 (phân chia) |
|
36 |
十 |
Thập bộ |
shí |
Mười |
千 (nghìn) |
|
37 |
王 |
Ngọc bộ |
yù |
Ngọc, vua |
玩 (chơi) |
|
38 |
贝 |
Bối bộ |
bèi |
Tiền bạc |
买 (mua) |
|
39 |
米 |
Mễ bộ |
mǐ |
Gạo |
粉 (bột) |
|
40 |
糸 / 纟 |
Mịch bộ |
mì |
Tơ, sợi |
红 (đỏ), 纸 (giấy) |
|
41 |
车 |
Xa bộ |
chē |
Xe |
轻 (nhẹ) |
|
42 |
田 |
Điền bộ |
tián |
Ruộng |
男 (nam) |
|
43 |
雨 |
Vũ bộ |
yǔ |
Mưa |
雪 (tuyết) |
|
44 |
风 |
Phong bộ |
fēng |
Gió |
飘 (bay) |
|
45 |
食 / 饣 |
Thực bộ |
shí |
Ăn uống |
饭 (cơm) |
|
46 |
疒 |
Nạch bộ |
nè |
Bệnh tật |
病 (bệnh) |
|
47 |
疋 |
Sơ bộ |
pǐ |
Đơn vị, chân |
蛋 (trứng) |
|
48 |
页 |
Hiệt bộ |
yè |
Đầu, trang |
题 (đề bài) |
|
49 |
见 |
Kiến bộ |
jiàn |
Nhìn thấy |
见面 (gặp mặt) |
|
50 |
黑 |
Hắc bộ |
hēi |
Màu đen |
黑色 (màu đen) |
Ví dụ: học bộ 氵 cùng các từ 河、海、湖、洗 sẽ giúp nhớ nhanh hơn nhiều so với chỉ học mỗi bộ thủ.
KẾT LUẬN
Việc học 50 bộ thủ tiếng Trung thông dụng sẽ giúp người học hiểu rõ hơn về cấu tạo chữ Hán, tăng khả năng ghi nhớ từ vựng và hỗ trợ quá trình đọc viết. Khi kết hợp bộ thủ với việc học từ mới theo chủ đề, người học sẽ dễ dàng tiếp cận tiếng Trung hơn và xây dựng nền tảng vững chắc ngay từ đầu.