Tóm tắt nội dung :

Tại sao logistics là ngành quan trọng và quốc gia nào dẫn đầu?
Logistics là phần lõi trong chuỗi cung ứng toàn cầu, liên quan tới vận tải, kho bãi, giao nhận và quản lý hàng hóa. Theo World Bank Logistics Performance Index 2023, Singapore giữ vị trí số 1 với điểm LPI cao nhất thế giới nhờ hạ tầng xuất sắc và thủ tục thông quan hiệu quả. Các quốc gia châu Âu như Finland, Denmark, Đức, và Hà Lan cũng nằm trong top nhờ mạng lưới vận tải phát triển và dịch vụ logistics tiên tiến. World ranking sites
Trong khu vực ASEAN, Singapore dẫn đầu, tiếp theo là Malaysia và Thái Lan, trong khi Việt Nam xếp thứ 43/139 quốc gia, nằm trong nhóm top 5 ASEAN về hiệu quả logistics. tin tức vlr.vn+1
Có nên học tiếng Trung khi làm logistics?
Câu trả lời là có.
Tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong thương mại quốc tế, đặc biệt khi Trung Quốc là trung tâm sản xuất và xuất khẩu lớn nhất thế giới. Biết tiếng Trung trong logistics giúp bạn:
Cùng tiếng Trung Hoài Ngô tìm hiểu một chút từ vựng chuyên ngành logistic nhé !
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics (mở rộng – ứng dụng thực tế)

1. Từ vựng Logistics tổng quát
|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
物流 |
wùliú |
logistics |
物流管理 (wùliú guǎnlǐ) |
|
供应链 |
gōngyìng liàn |
chuỗi cung ứng |
供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) |
|
运输 |
yùnshū |
vận chuyển |
货物运输 (huòwù yùnshū) |
|
配送 |
pèisòng |
giao hàng |
配送服务 (pèisòng fúwù) |
|
仓库 |
cāngkù |
kho bãi |
仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) |
|
货物 |
huòwù |
hàng hóa |
货物已到达 (huòwù yǐ dàodá) |
|
路线 |
lùxiàn |
tuyến đường |
运输路线 (yùnshū lùxiàn) |
|
成本 |
chéngběn |
chi phí |
降低物流成本 (jiàngdī wùliú chéngběn) |
|
时效 |
shíxiào |
thời gian |
保证运输时效 (bǎozhèng yùnshū shíxiào) |
|
系统 |
xìtǒng |
hệ thống |
物流系统 (wùliú xìtǒng) |
|
客户 |
kèhù |
khách hàng |
客户需求 (kèhù xūqiú) |
|
数据 |
shùjù |
dữ liệu |
数据分析 (shùjù fēnxī) |
|
风险 |
fēngxiǎn |
rủi ro |
风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) |
|
服务 |
fúwù |
dịch vụ |
服务质量 (fúwù zhìliàng) |
|
效率 |
xiàolǜ |
hiệu suất |
提高效率 (tígāo xiàolǜ) |
|
总值 |
zǒng zhí |
tổng giá trị |
国内生产总(guónèishēngchǎnzǒngzhí) |
|
合作 |
hézuò |
hợp tác |
合作伙伴 (hézuò huǒbàn) |
|
信息 |
xìnxī |
thông tin |
信息共享 (xìnxī gòngxiǎng) |
|
流程 |
liúchéng |
quy trình |
优化流程 (yōuhuà liúchéng) |
|
计划 |
jìhuà |
kế hoạch |
运输计划 (yùnshū jìhuà |
2. Từ vựng thủ tục Hải quan
|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
海关 |
hǎiguān |
hải quan |
海关检查 (hǎiguān jiǎnchá) |
|
报关 |
bàoguān |
khai báo HQ |
报关手续 (bàoguān shǒuxù) |
|
清关 |
qīngguān |
thông quan |
货物清关 (huòwù qīngguān) |
|
关税 |
guānshuì |
thuế |
进口关税 (jìnkǒu guānshuì) |
|
单证 |
dānzhèng |
chứng từ |
报关单证 (bàoguān dānzhèng) |
|
申报 |
shēnbào |
khai báo |
申报资料 (shēnbào zīliào) |
|
查验 |
cháyàn |
kiểm tra |
海关查验 (hǎiguān cháyàn) |
|
放行 |
fàngxíng |
thông hành |
货物放行 (huòwù fàngxíng) |
|
编码 |
biānmǎ |
mã HS |
商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) |
|
原产地 |
yuánchǎndì |
xuất xứ |
原产地证明 (yuánchǎndì zhèngmíng) |
|
许可证 |
xǔkězhèng |
giấy phép |
进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) |
|
文件 |
wénjiàn |
tài liệu |
报关文件 (bàoguān wénjiàn) |
|
延误 |
yánwù |
trì hoãn |
清关延误 (qīngguān yánwù) |
|
违规 |
wéiguī |
vi phạm |
海关违规 (hǎiguān wéiguī) |
|
检疫 |
jiǎnyì |
kiểm dịch |
检疫手续 (jiǎnyì shǒuxù) |
|
抽检 |
chōujiǎn |
kiểm tra ngẫu nhiên |
海关抽检 (hǎiguān chōujiǎn) |
|
审核 |
shěnhé |
xét duyệt |
文件审核 (wénjiàn shěnhé) |
|
合规 |
hégūī |
tuân thủ |
合规要求 (hégūī yāoqiú) |
|
通关 |
tōngguān |
thông quan |
快速通关 (kuàisù tōngguān) |
|
海运 |
hǎiyùn |
vận tải biển |
海运清关 (hǎiyùn qīngguān) |
3. Từ vựng Xuất nhập khẩu & Thương mại
|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
进出口 |
jìn chūkǒu |
XNK |
进出口贸易 (jìn chūkǒu màoyì) |
|
贸易 |
màoyì |
thương mại |
国际贸易 (guójì màoyì) |
|
合同 |
hétóng |
hợp đồng |
签订合同 (qiāndìng hétóng) |
|
订单 |
dìngdān |
đơn hàng |
确认订单 (quèrèn dìngdān) |
|
买方 |
mǎifāng |
bên mua |
买方责任 (mǎifāng zérèn) |
|
卖方 |
màifāng |
bên bán |
卖方义务 (màifāng yìwù) |
|
条款 |
tiáokuǎn |
điều khoản |
合同条款 (hétóng tiáokuǎn) |
|
付款 |
fùkuǎn |
thanh toán |
付款方式 (fùkuǎn fāngshì) |
|
发票 |
fāpiào |
hóa đơn |
商业发票 (shāngyè fāpiào) |
|
装箱单 |
zhuāngxiāngdān |
packing list |
提交装箱单 (tíjiāo zhuāngxiāngdān) |
|
信用证 |
xìnyòngzhèng |
L/C |
开立信用证 (kāilì xìnyòngzhèng) |
|
结算 |
jiésuàn |
quyết toán |
货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) |
|
风险 |
fēngxiǎn |
rủi ro |
贸易风险 (màoyì fēngxiǎn) |
|
利润 |
lìrùn |
lợi nhuận |
利润空间 (lìrùn kōngjiān) |
|
成交 |
chéngjiāo |
giao dịch |
成交价格 (chéngjiāo jiàgé) |
|
市场 |
shìchǎng |
thị trường |
国际市场 (guójì shìchǎng) |
|
汇率 |
huìlǜ |
tỷ giá |
汇率波动 (huìlǜ bōdòng) |
|
成本 |
chéngběn |
chi phí |
贸易成本 (màoyì chéngběn) |
|
交货 |
jiāohuò |
giao hàng |
交货时间 (jiāohuò shíjiān) |
|
违约 |
wéiyuē |
vi phạm HĐ |
合同违约 (hétóng wéiyuē) |
4. Từ vựng Kho bãi & Tồn kho
|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
库存 |
kùcún |
tồn kho |
库存管理 (kùcún guǎnlǐ) |
|
入库 |
rùkù |
nhập kho |
货物入库 (huòwù rùkù) |
|
出库 |
chūkù |
xuất kho |
出库记录 (chūkù jìlù) |
|
存储 |
cúnchǔ |
lưu trữ |
存储条件 (cúnchǔ tiáojiàn) |
|
货架 |
huòjià |
kệ hàng |
仓库货架 (cāngkù huòjià) |
|
分类 |
fēnlèi |
phân loại |
货物分类 (huòwù fēnlèi) |
|
盘点 |
pándiǎn |
kiểm kê |
定期盘点 (dìngqī pándiǎn) |
|
数量 |
shùliàng |
số lượng |
库存数量 (kùcún shùliàng) |
|
标签 |
biāoqiān |
nhãn |
商品标签 (shāngpǐn biāoqiān) |
|
系统 |
xìtǒng |
hệ thống |
WMS系统 (WMS xìtǒng) |
|
空间 |
kōngjiān |
không gian |
仓库空间 (cāngkù kōngjiān) |
|
温度 |
wēndù |
nhiệt độ |
控制温度 (kòngzhì wēndù) |
|
安全 |
ānquán |
an toàn |
仓库安全 (cāngkù ānquán) |
|
损坏 |
sǔnhuài |
hư hỏng |
货物损坏 (huòwù sǔnhuài) |
|
包装 |
bāozhuāng |
đóng gói |
仓储包装 (cāngchǔ bāozhuāng) |
|
装卸 |
zhuāngxiè |
bốc xếp |
装卸货物 (zhuāngxiè huòwù) |
|
批次 |
pīcì |
lô hàng |
批次管理 (pīcì guǎnlǐ) |
|
位置 |
wèizhì |
vị trí |
存放位置 (cúnfàng wèizhì) |
|
周转 |
zhōuzhuǎn |
vòng quay |
库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) |
|
记录 |
jìlù |
ghi chép |
库存记录 (kùcún jìlù) |
5.Từ vựng Giao nhận & Vận tải
|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa |
Ví dụ |
|
交付 |
jiāofù |
bàn giao |
货物交付 (huòwù jiāofù) |
|
收货 |
shōuhuò |
nhận hàng |
确认收货 (quèrèn shōuhuò) |
|
签收 |
qiānshōu |
ký nhận |
客户签收 (kèhù qiānshōu) |
|
运单 |
yùndān |
vận đơn |
提供运单 (tígōng yùndān) |
|
司机 |
sījī |
tài xế |
卡车司机 (kǎchē sījī) |
|
集装箱 |
jízhuāngxiāng |
container |
集装箱运输 (jízhuāngxiāng yùnshū) |
|
航班 |
hángbān |
chuyến bay |
航班延误 (hángbān yánwù) |
|
船期 |
chuánqī |
lịch tàu |
船期确认 (chuánqī quèrèn) |
|
跟踪 |
gēnzōng |
theo dõi |
物流跟踪 (wùliú gēnzōng) |
|
到达 |
dàodá |
đến nơi |
已到达 (yǐ dàodá) |
|
延迟 |
yánchí |
trễ |
交货延迟 (jiāohuò yánchí) |
|
安排 |
ānpái |
sắp xếp |
安排运输 (ānpái yùnshū) |
|
时间 |
shíjiān |
thời gian |
运输时间 (yùnshū shíjiān) |
|
地点 |
dìdiǎn |
địa điểm |
交货地点 (jiāohuò dìdiǎn) |
|
距离 |
jùlí |
khoảng cách |
运输距离 (yùnshū jùlí) |
|
状态 |
zhuàngtài |
trạng thái |
订单状态 (dìngdān zhuàngtài) |
|
协调 |
xiétiáo |
điều phối |
运输协调 (yùnshū xiétiáo) |
|
计划 |
jìhuà |
kế hoạch |
运输计划 (yùnshū jìhuà) |
|
反馈 |
fǎnkuì |
phản hồi |
客户反馈 (kèhù fǎnkuì) |
|
确认 |
quèrèn |
xác nhận |
确认信息 (quèrèn xìnxī) |
Hoài Ngô gợi ý lộ trình học tiếng Trung để ứng dụng trong logistics cho bạn :
Xem thêm :