Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistic – Tra cứu nhanh , Ứng dụng tức thì

25/12/2025
Tin tức

Tóm tắt nội dung :

  • Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics theo từng mảng nghiệp vụ: hải quan, xuất nhập khẩu, kho bãi, giao nhận, bảo hiểm rủi ro, chi phí và thanh toán.
  • Mỗi nhóm từ vựng đều có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ ứng dụng thực tế, dễ tra cứu và dùng ngay trong công việc.
  • Giúp người học nắm đúng thuật ngữ chuyên ngành, hạn chế nhầm lẫn khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
  • Phân tích vai trò của tiếng Trung trong ngành logistics, phù hợp cho người định hướng nghề nghiệp, người đi làm và sinh viên chuyên ngành.
  • Nội dung thiết kế theo hướng thực hành – ứng dụng – tiết kiệm thời gian học, tối ưu cho

Tại sao logistics là ngành quan trọng và quốc gia nào dẫn đầu?

Logistics là phần lõi trong chuỗi cung ứng toàn cầu, liên quan tới vận tải, kho bãi, giao nhận và quản lý hàng hóa. Theo World Bank Logistics Performance Index 2023, Singapore giữ vị trí số 1 với điểm LPI cao nhất thế giới nhờ hạ tầng xuất sắc và thủ tục thông quan hiệu quả. Các quốc gia châu Âu như Finland, Denmark, Đức, và Hà Lan cũng nằm trong top nhờ mạng lưới vận tải phát triển và dịch vụ logistics tiên tiến. World ranking sites

Trong khu vực ASEAN, Singapore dẫn đầu, tiếp theo là Malaysia và Thái Lan, trong khi Việt Nam xếp thứ 43/139 quốc gia, nằm trong nhóm top 5 ASEAN về hiệu quả logistics. tin tức vlr.vn+1

 

Có nên học tiếng Trung khi làm logistics?

Câu trả lời là có.
Tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong thương mại quốc tế, đặc biệt khi Trung Quốc là trung tâm sản xuất và xuất khẩu lớn nhất thế giới. Biết tiếng Trung trong logistics giúp bạn:

  • giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc,
  • đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và hợp đồng bằng tiếng Trung,
  • nắm bắt thuật ngữ chuyên ngành như vận tải hàng hóa, thủ tục hải quan, ký hiệu container nhanh và chính xác,
  • cơ hội nghề nghiệp đa dạng hơn trong công ty logistics quốc tế, hãng tàu, forwarder, kho vận và thương mại xuyên biên giới.

Cùng tiếng Trung Hoài Ngô tìm hiểu một chút từ vựng chuyên ngành logistic nhé !

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics (mở rộng – ứng dụng thực tế)

 

1.     Từ vựng Logistics tổng quát

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

物流

wùliú

logistics

物流管理 (wùliú guǎnlǐ)

供应链

gōngyìng liàn

chuỗi cung ứng

供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ)

运输

yùnshū

vận chuyển

货物运输 (huòwù yùnshū)

配送

pèisòng

giao hàng

配送服务 (pèisòng fúwù)

仓库

cāngkù

kho bãi

仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ)

货物

huòwù

hàng hóa

货物已到达 (huòwù yǐ dàodá)

路线

lùxiàn

tuyến đường

运输路线 (yùnshū lùxiàn)

成本

chéngběn

chi phí

降低物流成本 (jiàngdī wùliú chéngběn)

时效

shíxiào

thời gian

保证运输时效 (bǎozhèng yùnshū shíxiào)

系统

xìtǒng

hệ thống

物流系统 (wùliú xìtǒng)

客户

kèhù

khách hàng

客户需求 (kèhù xūqiú)

数据

shùjù

dữ liệu

数据分析 (shùjù fēnxī)

风险

fēngxiǎn

rủi ro

风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì)

服务

fúwù

dịch vụ

服务质量 (fúwù zhìliàng)

效率

xiàolǜ

hiệu suất

提高效率 (tígāo xiàolǜ)

总值

zǒng zhí

tổng giá trị

国内生产总(guónèishēngchǎnzǒngzhí)

合作

hézuò

hợp tác

合作伙伴 (hézuò huǒbàn)

信息

xìnxī

thông tin

信息共享 (xìnxī gòngxiǎng)

流程

liúchéng

quy trình

优化流程 (yōuhuà liúchéng)

计划

jìhuà

kế hoạch

运输计划 (yùnshū jìhuà

 

2.     Từ vựng thủ tục Hải quan

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

海关

hǎiguān

hải quan

海关检查 (hǎiguān jiǎnchá)

报关

bàoguān

khai báo HQ

报关手续 (bàoguān shǒuxù)

清关

qīngguān

thông quan

货物清关 (huòwù qīngguān)

关税

guānshuì

thuế

进口关税 (jìnkǒu guānshuì)

单证

dānzhèng

chứng từ

报关单证 (bàoguān dānzhèng)

申报

shēnbào

khai báo

申报资料 (shēnbào zīliào)

查验

cháyàn

kiểm tra

海关查验 (hǎiguān cháyàn)

放行

fàngxíng

thông hành

货物放行 (huòwù fàngxíng)

编码

biānmǎ

mã HS

商品编码 (shāngpǐn biānmǎ)

原产地

yuánchǎndì

xuất xứ

原产地证明 (yuánchǎndì zhèngmíng)

许可证

xǔkězhèng

giấy phép

进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng)

文件

wénjiàn

tài liệu

报关文件 (bàoguān wénjiàn)

延误

yánwù

trì hoãn

清关延误 (qīngguān yánwù)

违规

wéiguī

vi phạm

海关违规 (hǎiguān wéiguī)

检疫

jiǎnyì

kiểm dịch

检疫手续 (jiǎnyì shǒuxù)

抽检

chōujiǎn

kiểm tra ngẫu nhiên

海关抽检 (hǎiguān chōujiǎn)

审核

shěnhé

xét duyệt

文件审核 (wénjiàn shěnhé)

合规

hégūī

tuân thủ

合规要求 (hégūī yāoqiú)

通关

tōngguān

thông quan

快速通关 (kuàisù tōngguān)

海运

hǎiyùn

vận tải biển

海运清关 (hǎiyùn qīngguān)

 

3.  Từ vựng Xuất nhập khẩu & Thương mại

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

进出口

jìn chūkǒu

XNK

进出口贸易 (jìn chūkǒu màoyì)

贸易

màoyì

thương mại

国际贸易 (guójì màoyì)

合同

hétóng

hợp đồng

签订合同 (qiāndìng hétóng)

订单

dìngdān

đơn hàng

确认订单 (quèrèn dìngdān)

买方

mǎifāng

bên mua

买方责任 (mǎifāng zérèn)

卖方

màifāng

bên bán

卖方义务 (màifāng yìwù)

条款

tiáokuǎn

điều khoản

合同条款 (hétóng tiáokuǎn)

付款

fùkuǎn

thanh toán

付款方式 (fùkuǎn fāngshì)

发票

fāpiào

hóa đơn

商业发票 (shāngyè fāpiào)

装箱单

zhuāngxiāngdān

packing list

提交装箱单 (tíjiāo zhuāngxiāngdān)

信用证

xìnyòngzhèng

L/C

开立信用证 (kāilì xìnyòngzhèng)

结算

jiésuàn

quyết toán

货款结算 (huòkuǎn jiésuàn)

风险

fēngxiǎn

rủi ro

贸易风险 (màoyì fēngxiǎn)

利润

lìrùn

lợi nhuận

利润空间 (lìrùn kōngjiān)

成交

chéngjiāo

giao dịch

成交价格 (chéngjiāo jiàgé)

市场

shìchǎng

thị trường

国际市场 (guójì shìchǎng)

汇率

huìlǜ

tỷ giá

汇率波动 (huìlǜ bōdòng)

成本

chéngběn

chi phí

贸易成本 (màoyì chéngběn)

交货

jiāohuò

giao hàng

交货时间 (jiāohuò shíjiān)

违约

wéiyuē

vi phạm HĐ

合同违约 (hétóng wéiyuē)

 

 

4. Từ vựng Kho bãi & Tồn kho

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

库存

kùcún

tồn kho

库存管理 (kùcún guǎnlǐ)

入库

rùkù

nhập kho

货物入库 (huòwù rùkù)

出库

chūkù

xuất kho

出库记录 (chūkù jìlù)

存储

cúnchǔ

lưu trữ

存储条件 (cúnchǔ tiáojiàn)

货架

huòjià

kệ hàng

仓库货架 (cāngkù huòjià)

分类

fēnlèi

phân loại

货物分类 (huòwù fēnlèi)

盘点

pándiǎn

kiểm kê

定期盘点 (dìngqī pándiǎn)

数量

shùliàng

số lượng

库存数量 (kùcún shùliàng)

标签

biāoqiān

nhãn

商品标签 (shāngpǐn biāoqiān)

系统

xìtǒng

hệ thống

WMS系统 (WMS xìtǒng)

空间

kōngjiān

không gian

仓库空间 (cāngkù kōngjiān)

温度

wēndù

nhiệt độ

控制温度 (kòngzhì wēndù)

安全

ānquán

an toàn

仓库安全 (cāngkù ānquán)

损坏

sǔnhuài

hư hỏng

货物损坏 (huòwù sǔnhuài)

包装

bāozhuāng

đóng gói

仓储包装 (cāngchǔ bāozhuāng)

装卸

zhuāngxiè

bốc xếp

装卸货物 (zhuāngxiè huòwù)

批次

pīcì

lô hàng

批次管理 (pīcì guǎnlǐ)

位置

wèizhì

vị trí

存放位置 (cúnfàng wèizhì)

周转

zhōuzhuǎn

vòng quay

库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn)

记录

jìlù

ghi chép

库存记录 (kùcún jìlù)

 

5.Từ vựng Giao nhận & Vận tải

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa

Ví dụ

交付

jiāofù

bàn giao

货物交付 (huòwù jiāofù)

收货

shōuhuò

nhận hàng

确认收货 (quèrèn shōuhuò)

签收

qiānshōu

ký nhận

客户签收 (kèhù qiānshōu)

运单

yùndān

vận đơn

提供运单 (tígōng yùndān)

司机

sījī

tài xế

卡车司机 (kǎchē sījī)

集装箱

jízhuāngxiāng

container

集装箱运输 (jízhuāngxiāng yùnshū)

航班

hángbān

chuyến bay

航班延误 (hángbān yánwù)

船期

chuánqī

lịch tàu

船期确认 (chuánqī quèrèn)

跟踪

gēnzōng

theo dõi

物流跟踪 (wùliú gēnzōng)

到达

dàodá

đến nơi

已到达 (yǐ dàodá)

延迟

yánchí

trễ

交货延迟 (jiāohuò yánchí)

安排

ānpái

sắp xếp

安排运输 (ānpái yùnshū)

时间

shíjiān

thời gian

运输时间 (yùnshū shíjiān)

地点

dìdiǎn

địa điểm

交货地点 (jiāohuò dìdiǎn)

距离

jùlí

khoảng cách

运输距离 (yùnshū jùlí)

状态

zhuàngtài

trạng thái

订单状态 (dìngdān zhuàngtài)

协调

xiétiáo

điều phối

运输协调 (yùnshū xiétiáo)

计划

jìhuà

kế hoạch

运输计划 (yùnshū jìhuà)

反馈

fǎnkuì

phản hồi

客户反馈 (kèhù fǎnkuì)

确认

quèrèn

xác nhận

确认信息 (quèrèn xìnxī)

 

 

Hoài Ngô gợi ý lộ trình học tiếng Trung để ứng dụng trong logistics cho bạn :

  1. Nền tảng tiếng Trung căn bản (HSK 1–3): phát âm, pinyin, nghe – nói cơ bản.
  2. Từ vựng chuyên ngành: học tập trung các thuật ngữ logistics (như bảng trên).
  3. Giao tiếp tình huống: học đoạn hội thoại liên quan đặt hàng, booking, khiếu nại, đặt lịch vận tải.
  4. Ứng dụng thực tế: dịch tài liệu kỹ thuật, xem video training logistics bằng tiếng Trung.

Xem thêm :

  1. Tổng hợp 214 bộ thủ trong tiếng trung :https://tiengtrungthuonghai.vn/tailieuhoc/bai-4-214-bo-thu-trong-tieng-trung-va-cach-hoc-chu-trung-nhanh-nhat/t
  2. Nên học chữ Phồn thể hay Giản thể :https://www.tiengtrunghoaingo.edu.vn/sosanhtiengtrungphonthevagianthe
  3. Học tiếng Trung bao lâu có thể giao tiếp :https://www.tiengtrunghoaingo.edu.vn/hoctiengtrungbaolaucothegiaotiepduoc
  4. Tiếng Trung về đồ dùng trong nhà :https://hoavanshz.com/tieng-trung-ve-do-dung-trong-nha-840?srsltid=AfmBOopUUz8UoK8k7wMnzVybf7hGDLGznZOaJqGAeF3mgBHiH3ypLcld
Chia sẻ

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Hoài Ngô Để Được Tư Vấn Ngay

Để lại thông tin của bạn để nhận được tư vấn miễn phí

Số Điện Thoại:

0398. 815. 019

Email:

tiengtrunghoaingo@gmail.com

Website:

tiengtrunghoaingo.edu.vn

Địa chỉ:

Số 21 Ngõ 229/30 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistic – Tra cứu nhanh , Ứng dụng tức thì
Tư vấn lộ trình
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistic – Tra cứu nhanh , Ứng dụng tức thì
Thư viện tiếng trung
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistic – Tra cứu nhanh , Ứng dụng tức thì
Lịch khai giảng